Xem nốt ruồi ở trên mặt

- Nốt ruồi ở trán: phú quí.

- Trên dỉnh đầu: có uy quyền trong xã hội.

- Hai bên tai: gặp tai hoạ

- Ngoài lông mày bên trái: tốt.

- Trên sống mũi: khắc con

- Bên trái mép miệng: bần tiện.

- Sát mépmiệng: có tài ăn nói

- Trên trán bên trái gần tóc: có nhiều đời chồng

- Đuôi miệng bên trái nhưng nằm sát miệng: khẩu thiệt, thị phi, bần tiện.

- Trong môi trên bên trái: sát con, hoặc hoạ ách.

- Trên miệng bên phải ngay lỗ mũi: bần tiện

- Trên lông mày phía chót của lông mày: hưởng lộc hoặc có chồng sang.

- Ngay nhân trung: sanh con đôi

- Gần nhân trung: đông con

- Trong con mắt bên trái: hại chồng

- Giữa cằm: không tốt, không hùn hạp với ai được

- Dưới mắt trái ngay dưới: chồng chết sớm, nếu dàn ông có thì khóc con.

- Nằn ở tai phải: có hiếu.

- Dưới cằm bên trái gần giữa: sẽ có của.

- Cánh mũi bên trái: bần tiện.

- Dưới mí mắt bên trái màu trắng: hoạ ách

- Trên môi bên trái: khẩu thiệt.

- Gần nhân trung bên trái: sống lâu.

- Gần tóc mai bên trái chỗ tai màu nâu: không nên đi xa.

- Mắt đi ra gần tay trái, trên mắt: hại chồng

Theo Xemboi.us

17/1